Thứ tư, ngày 6/1/2016 (DL) tức 27/11/2015 (AL)

Thứ tư, ngày 6 tháng 1 năm 2016 dương lịch, tức ngày 27 tháng 11 năm 2015 (Ất Mùi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/1/2016 dương lịch tương ứng với ngày 27/11/2015 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2016
6
Âm lịch
Tháng 11, 2015 (Ất Mùi)
27
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 1 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/11
Nhâm Ngọ
Tết Dương lịch
2
23/11
Quý Mùi
3
24/11
Giáp Thân
4
25/11
Ất Dậu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
26/11
Bính Tuất
6
27/11
Đinh Hợi
7
28/11
Mậu Tý
8
29/11
Kỷ Sửu
9
30/11
Canh Dần
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Mùng 1
11
2/12
Nhâm Thìn
12
3/12
Quý Tỵ
13
4/12
Giáp Ngọ
14
5/12
Ất Mùi
15
6/12
Bính Thân
16
7/12
Đinh Dậu
17
8/12
Mậu Tuất
18
9/12
Kỷ Hợi
19
10/12
Canh Tý
20
11/12
Tân Sửu
21
12/12
Nhâm Dần
22
13/12
Quý Mão
23
14/12
Giáp Thìn
24
15/12
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
16/12
Bính Ngọ
26
17/12
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
18/12
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
19/12
Kỷ Dậu
29
20/12
Canh Tuất
30
21/12
Tân Hợi
31
22/12
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-1-2016 (dương lịch) tức 27-11-2015 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-1-2016 (dương lịch) tức 27-11-2015 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 11 năm Ất Mùi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 11 năm Ất Mùi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-1-2016 (dương lịch) tức 27-11-2015 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/1/2016 (dương lịch) tức 27/11/2015 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 6 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là ngày 27 tháng 11 năm 2015 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Mậu Tý năm Ất Mùi. Ngày 6 tháng 1 là ngày thứ 322 trong năm âm lịch 2015 và còn 33 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2016).

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2015 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2015 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).