Thứ tư, ngày 5/9/2018 (DL) tức 26/7/2018 (AL)
Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 26 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 5/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 26/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 5 tháng 9 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchNgày khai giảng năm học mớiLễ khai giảng năm học mới tại Việt Nam được tổ chức thống nhất trên toàn quốc vào ngày 5 tháng 9 hằng năm. Đây là ngày hội "Toàn dân đưa trẻ đến trường", đánh dấu sự bắt đầu của một hành trình học tập mới.
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Từ thiệnNgày Quốc tế Từ thiện (International Day of Charity) được Liên Hợp Quốc chọn là ngày 5 tháng 9 hàng năm. Mục đích của ngày này là nâng cao nhận thức và tạo nền tảng chung cho các hoạt động từ thiện, tình nguyện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 5-9-2018 (dương lịch) tức 26-7-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 26 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Định - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. - Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 26 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 5-9-2018 (dương lịch) tức 26-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 5/9/2018 (dương lịch) tức 26/7/2018 (âm lịch)
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 248 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 26 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 5 tháng 9 là ngày thứ 202 trong năm âm lịch 2018 và còn 153 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 là ngày gì?
Ngày 5 tháng 9 năm 2018 là (1) Ngày khai giảng năm học mới; (2) Ngày Quốc tế Từ thiện.






