Thứ ba, ngày 5/8/2031 (DL) tức 18/6/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 5 tháng 8 năm 2031 dương lịch, tức ngày 18 tháng 6 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/8/2031 dương lịch tương ứng với ngày 18/6/2031 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2031
5
Âm lịch
Tháng 6, 2031 (Tân Hợi)
18
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 8 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/6
Quý Dậu
2
15/6
Giáp Tuất
Ngày Rằm
3
16/6
Ất Hợi
4
17/6
Bính Tý
5
18/6
Đinh Sửu
6
19/6
Mậu Dần
7
20/6
Kỷ Mão
8
21/6
Canh Thìn
9
22/6
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
23/6
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 70 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
24/6
Quý Mùi
12
25/6
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
26/6
Ất Dậu
14
27/6
Bính Tuất
15
28/6
Đinh Hợi
16
29/6
Mậu Tý
17
30/6
Kỷ Sửu
18
1/7
Canh Dần
Mùng 1
19
2/7
Tân Mão
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
3/7
Nhâm Thìn
21
4/7
Quý Tỵ
22
5/7
Giáp Ngọ
23
6/7
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
7/7
Bính Thân
Lễ Thất Tịch
25
8/7
Đinh Dậu
26
9/7
Mậu Tuất
27
10/7
Kỷ Hợi
28
11/7
Canh Tý
29
12/7
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
13/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
14/7
Quý Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-8-2031 (dương lịch) tức 18-6-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-8-2031 (dương lịch) tức 18-6-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 6 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 6 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-8-2031 (dương lịch) tức 18-6-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/8/2031 (dương lịch) tức 18/6/2031 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 217 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 (dương lịch) là ngày 18 tháng 6 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Ất Mùi năm Tân Hợi. Ngày 5 tháng 8 là ngày thứ 195 trong năm âm lịch 2031 và còn 190 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 8 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).