Thứ sáu, ngày 5/7/2019 (DL) tức 3/6/2019 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 7 năm 2019 dương lịch, tức ngày 3 tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/7/2019 dương lịch tương ứng với ngày 3/6/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2019
5
Âm lịch
Tháng 6, 2019 (Kỷ Hợi)
3
Ngày: Quý Mão
Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 7 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/5
Kỷ Hợi
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
30/5
Canh Tý
3
1/6
Tân Sửu
Mùng 1
4
2/6
Nhâm Dần
5
3/6
Quý Mão
6
4/6
Giáp Thìn
7
5/6
Ất Tỵ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
6/6
Bính Ngọ
9
7/6
Đinh Mùi
10
8/6
Mậu Thân
11
9/6
Kỷ Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
10/6
Canh Tuất
13
11/6
Tân Hợi
14
12/6
Nhâm Tý
15
13/6
Quý Sửu
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 69 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
14/6
Giáp Dần
17
15/6
Ất Mão
Ngày Rằm
18
16/6
Bính Thìn
19
17/6
Đinh Tỵ
20
18/6
Mậu Ngọ
21
19/6
Kỷ Mùi
22
20/6
Canh Thân
23
21/6
Tân Dậu
24
22/6
Nhâm Tuất
25
23/6
Quý Hợi
26
24/6
Giáp Tý
27
25/6
Ất Sửu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
26/6
Bính Dần
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
27/6
Đinh Mão
30
28/6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
29/6
Kỷ Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-7-2019 (dương lịch) tức 3-6-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-7-2019 (dương lịch) tức 3-6-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 6 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 6 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-7-2019 (dương lịch) tức 3-6-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/7/2019 (dương lịch) tức 3/6/2019 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 186 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là ngày 3 tháng 6 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi. Ngày 5 tháng 7 là ngày thứ 151 trong năm âm lịch 2019 và còn 204 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).