Thứ hai, ngày 5/6/2034 (DL) tức 19/4/2034 (AL)
Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 19 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.
Ngày 5/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 19/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Môi trường thế giớiNgày Môi trường thế giới (World Environment Day) diễn ra vào ngày 5 tháng 6 hằng năm, là dịp kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, giảm ô nhiễm và gìn giữ tài nguyên thiên nhiên. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nướcNgày 05/06/1911, từ bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc trên con tàu Amiral Latouche-Tréville, bắt đầu hành trình tìm con đường cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam khỏi ách thực dân. Sự kiện này mở ra bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Người. Hằng năm, ngày 5 tháng 6 là dịp nhắc nhớ khát vọng độc lập, ý chí dấn thân và hành trình tìm đường cứu nước của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Việt Nam05/06/1911Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (Đã diễn ra 123 năm trước tính đến ngày 05/06/2034)
- Việt Nam05/06/1862Kỷ niệm 172 năm Hòa ước Nhâm Tuất (Đã diễn ra 172 năm trước tính đến ngày 05/06/2034)Ngày 05/06/1862, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Nhâm Tuất với Pháp và Tây Ban Nha tại Sài Gòn. Đây là hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên giữa triều Nguyễn và Pháp, khiến Việt Nam phải nhượng ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ và đảo Côn Lôn cho Pháp.
Xem ngày tốt xấu 5-6-2034 (dương lịch) tức 19-4-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 19 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 19 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 5-6-2034 (dương lịch) tức 19-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 5/6/2034 (dương lịch) tức 19/4/2034 (âm lịch)
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 156 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 19 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 5 tháng 6 là ngày thứ 107 trong năm âm lịch 2034 và còn 248 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 19 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 19 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 5 tháng 6 năm 2034 là (1) Ngày Môi trường thế giới; (2) Kỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước; (3) Kỷ niệm 172 năm Hòa ước Nhâm Tuất.






