Thứ năm, ngày 5/6/2031 (DL) tức 16/4/2031 (AL)
Thứ năm, ngày 5 tháng 6 năm 2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng 4 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 5/6/2031 dương lịch tương ứng với ngày 16/4/2031 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Môi trường thế giớiNgày Môi trường thế giới (World Environment Day) diễn ra vào ngày 5 tháng 6 hằng năm, là dịp kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, giảm ô nhiễm và gìn giữ tài nguyên thiên nhiên. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 120 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nướcNgày 05/06/1911, từ bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc trên con tàu Amiral Latouche-Tréville, bắt đầu hành trình tìm con đường cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam khỏi ách thực dân. Sự kiện này mở ra bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Người. Hằng năm, ngày 5 tháng 6 là dịp nhắc nhớ khát vọng độc lập, ý chí dấn thân và hành trình tìm đường cứu nước của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Việt Nam05/06/1911Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (Đã diễn ra 120 năm trước tính đến ngày 05/06/2031)
- Việt Nam05/06/1862Kỷ niệm 169 năm Hòa ước Nhâm Tuất (Đã diễn ra 169 năm trước tính đến ngày 05/06/2031)Ngày 05/06/1862, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Nhâm Tuất với Pháp và Tây Ban Nha tại Sài Gòn. Đây là hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên giữa triều Nguyễn và Pháp, khiến Việt Nam phải nhượng ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ và đảo Côn Lôn cho Pháp.
Xem ngày tốt xấu 5-6-2031 (dương lịch) tức 16-4-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 16 tháng 4 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. - Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng. Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc. Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng. Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Nguy - Đây là ngày xấu. - Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. - Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 16 tháng 4 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 5-6-2031 (dương lịch) tức 16-4-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 5/6/2031 (dương lịch) tức 16/4/2031 (âm lịch)
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 156 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là ngày 16 tháng 4 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Quý Tỵ năm Tân Hợi. Ngày 5 tháng 6 là ngày thứ 134 trong năm âm lịch 2031 và còn 251 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 5 tháng 6 năm 2031 là (1) Ngày Môi trường thế giới; (2) Kỷ niệm 120 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước; (3) Kỷ niệm 169 năm Hòa ước Nhâm Tuất.






