Thứ sáu, ngày 5/6/2026 (DL) tức 20/4/2026 (AL)
Thứ sáu, ngày 5 tháng 6 năm 2026 dương lịch, tức ngày 20 tháng 4 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.
Ngày 5/6/2026 dương lịch tương ứng với ngày 20/4/2026 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Môi trường thế giớiNgày Môi trường thế giới (World Environment Day) diễn ra vào ngày 5 tháng 6 hằng năm, là dịp kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, giảm ô nhiễm và gìn giữ tài nguyên thiên nhiên. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 115 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nướcNgày 05/06/1911, từ bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc trên con tàu Amiral Latouche-Tréville, bắt đầu hành trình tìm con đường cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam khỏi ách thực dân. Sự kiện này mở ra bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Người. Hằng năm, ngày 5 tháng 6 là dịp nhắc nhớ khát vọng độc lập, ý chí dấn thân và hành trình tìm đường cứu nước của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)
- Việt Nam05/06/1911Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (Đã diễn ra 115 năm trước tính đến ngày 05/06/2026)
- Việt Nam05/06/1862Kỷ niệm 164 năm Hòa ước Nhâm Tuất (Đã diễn ra 164 năm trước tính đến ngày 05/06/2026)Ngày 05/06/1862, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Nhâm Tuất với Pháp và Tây Ban Nha tại Sài Gòn. Đây là hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên giữa triều Nguyễn và Pháp, khiến Việt Nam phải nhượng ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ và đảo Côn Lôn cho Pháp.
Xem ngày tốt xấu 5-6-2026 (dương lịch) tức 20-4-2026 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản. Nên làm: đi thuyền, cắt may. Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 5-6-2026 (dương lịch) tức 20-4-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 5/6/2026 (dương lịch) tức 20/4/2026 (âm lịch)
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 là vào thứ mấy?
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 156 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2026.
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 (dương lịch) là ngày 20 tháng 4 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ. Ngày 5 tháng 6 là ngày thứ 109 trong năm âm lịch 2026 và còn 246 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 dương lịch tức ngày 20 tháng 4 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 dương lịch tức ngày 20 tháng 4 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 là ngày gì?
Ngày 5 tháng 6 năm 2026 là (1) Ngày Môi trường thế giới; (2) Kỷ niệm 115 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước; (3) Kỷ niệm 164 năm Hòa ước Nhâm Tuất.






