Thứ sáu, ngày 5/5/2017 (DL) tức 10/4/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 5 năm 2017 dương lịch, tức ngày 10 tháng 4 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/5/2017 dương lịch tương ứng với ngày 10/4/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2017
5
Âm lịch
Tháng 4, 2017 (Đinh Dậu)
10
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/4
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Lao động
2
7/4
Kỷ Sửu
3
8/4
Canh Dần
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
9/4
Tân Mão
5
10/4
Nhâm Thìn
6
11/4
Quý Tỵ
7
12/4
Giáp Ngọ
Kỷ niệm 63 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
13/4
Ất Mùi
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
14/4
Bính Thân
10
15/4
Đinh Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
11
16/4
Mậu Tuất
12
17/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
18/4
Canh Tý
14
19/4
Tân Sửu
15
20/4
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
21/4
Quý Mão
17
22/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
23/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
24/4
Bính Ngọ
Kỷ niệm 127 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
25/4
Đinh Mùi
21
26/4
Mậu Thân
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
27/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
28/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
29/4
Tân Hợi
25
30/4
Nhâm Tý
26
1/5
Quý Sửu
Mùng 1
27
2/5
Giáp Dần
28
3/5
Ất Mão
29
4/5
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
5/5
Đinh Tỵ
Tết Đoan Ngọ
31
6/5
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-5-2017 (dương lịch) tức 10-4-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-5-2017 (dương lịch) tức 10-4-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 4 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 4 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-5-2017 (dương lịch) tức 10-4-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/5/2017 (dương lịch) tức 10/4/2017 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 125 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 (dương lịch) là ngày 10 tháng 4 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Ất Tỵ năm Đinh Dậu. Ngày 5 tháng 5 là ngày thứ 98 trong năm âm lịch 2017 và còn 287 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 4 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 5 năm 2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 4 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.