Thứ sáu, ngày 5/4/2024 (DL) tức 27/2/2024 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 2024 dương lịch, tức ngày 27 tháng 2 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/4/2024 dương lịch tương ứng với ngày 27/2/2024 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2024
5
Âm lịch
Tháng 2, 2024 (Giáp Thìn)
27
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/2
Ất Mùi
Ngày Cá tháng Tư
2
24/2
Bính Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
25/2
Đinh Dậu
4
26/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
27/2
Kỷ Hợi
6
28/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
29/2
Tân Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
30/2
Nhâm Dần
9
1/3
Quý Mão
Mùng 1
10
2/3
Giáp Thìn
11
3/3
Ất Tỵ
Tết Hàn Thực
12
4/3
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
5/3
Đinh Mùi
14
6/3
Mậu Thân
15
7/3
Kỷ Dậu
16
8/3
Canh Tuất
17
9/3
Tân Hợi
18
10/3
Nhâm Tý
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Di sản thế giới
19
11/3
Quý Sửu
20
12/3
Giáp Dần
21
13/3
Ất Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
14/3
Bính Thìn
Ngày Trái Đất
23
15/3
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
16/3
Mậu Ngọ
Kỷ niệm 118 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
17/3
Kỷ Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
18/3
Canh Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
19/3
Tân Dậu
28
20/3
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
21/3
Quý Hợi
30
22/3
Giáp Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 49 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-4-2024 (dương lịch) tức 27-2-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-4-2024 (dương lịch) tức 27-2-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 2 năm Giáp Thìn phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 2 năm Giáp Thìn là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-4-2024 (dương lịch) tức 27-2-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/4/2024 (dương lịch) tức 27/2/2024 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 96 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là ngày 27 tháng 2 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn. Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 56 trong năm âm lịch 2024 và còn 299 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 27 tháng 2 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 27 tháng 2 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).