Thứ tư, ngày 5/4/2023 (DL) tức 16/2/2023 (AL)

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2023 dương lịch, tức ngày 16 tháng 2 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/4/2023 dương lịch tương ứng với ngày 16/2/2023 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2023
5
Âm lịch
Tháng 2, 2023 (Quý Mão)
16
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Xuân phân
‹Xem lịch tháng 4 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/2
Kỷ Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
13/2
Canh Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
14/2
Tân Mão
4
15/2
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
16/2
Quý Tỵ
6
17/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
18/2
Ất Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
19/2
Bính Thân
9
20/2
Đinh Dậu
10
21/2
Mậu Tuất
11
22/2
Kỷ Hợi
12
23/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
24/2
Tân Sửu
14
25/2
Nhâm Dần
15
26/2
Quý Mão
16
27/2
Giáp Thìn
17
28/2
Ất Tỵ
18
29/2
Bính Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
30/2
Đinh Mùi
20
1/3
Mậu Thân
Mùng 1
21
2/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
3/3
Canh Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Trái Đất
23
4/3
Tân Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
5/3
Nhâm Tý
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
6/3
Quý Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
7/3
Giáp Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
8/3
Ất Mão
28
9/3
Bính Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
10/3
Đinh Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
30
11/3
Mậu Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 48 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-4-2023 (dương lịch) tức 16-2-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-4-2023 (dương lịch) tức 16-2-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 2 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 2 năm Quý Mão là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-4-2023 (dương lịch) tức 16-2-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/4/2023 (dương lịch) tức 16/2/2023 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 95 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là ngày 16 tháng 2 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Ất Mão năm Quý Mão. Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 74 trong năm âm lịch 2023 và còn 311 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 16 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 16 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).