Thứ tư, ngày 5/4/2017 (DL) tức 9/3/2017 (AL)

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2017 dương lịch, tức ngày 9 tháng 3 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/4/2017 dương lịch tương ứng với ngày 9/3/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2017
5
Âm lịch
Tháng 3, 2017 (Đinh Dậu)
9
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/3
Mậu Ngọ
Ngày Cá tháng Tư
2
6/3
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
7/3
Canh Thân
4
8/3
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
9/3
Nhâm Tuất
6
10/3
Quý Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
11/3
Giáp Tý
Ngày Sức khỏe thế giới
8
12/3
Ất Sửu
9
13/3
Bính Dần
10
14/3
Đinh Mão
11
15/3
Mậu Thìn
Ngày Rằm
12
16/3
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
17/3
Canh Ngọ
14
18/3
Tân Mùi
15
19/3
Nhâm Thân
16
20/3
Quý Dậu
17
21/3
Giáp Tuất
18
22/3
Ất Hợi
Ngày Di sản thế giới
19
23/3
Bính Tý
20
24/3
Đinh Sửu
21
25/3
Mậu Dần
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
26/3
Kỷ Mão
Ngày Trái Đất
23
27/3
Canh Thìn
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
28/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
29/3
Nhâm Ngọ
Ngày Sốt rét Thế giới
26
1/4
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
2/4
Giáp Thân
28
3/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
4/4
Bính Tuất
30
5/4
Đinh Hợi
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 42 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-4-2017 (dương lịch) tức 9-3-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-4-2017 (dương lịch) tức 9-3-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 3 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (4) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 3 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-4-2017 (dương lịch) tức 9-3-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/4/2017 (dương lịch) tức 9/3/2017 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 95 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là ngày 9 tháng 3 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu. Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 68 trong năm âm lịch 2017 và còn 317 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).