Thứ ba, ngày 5/4/2016 (DL) tức 28/2/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 5 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 28 tháng 2 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 28/2/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2016
5
Âm lịch
Tháng 2, 2016 (Bính Thân)
28
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/2
Quý Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
25/2
Giáp Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
26/2
Ất Mão
4
27/2
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
28/2
Đinh Tỵ
6
29/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
1/3
Kỷ Mùi
Mùng 1
Ngày Sức khỏe thế giới
8
2/3
Canh Thân
9
3/3
Tân Dậu
Tết Hàn Thực
10
4/3
Nhâm Tuất
11
5/3
Quý Hợi
12
6/3
Giáp Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
7/3
Ất Sửu
14
8/3
Bính Dần
15
9/3
Đinh Mão
16
10/3
Mậu Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
17
11/3
Kỷ Tỵ
18
12/3
Canh Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
13/3
Tân Mùi
20
14/3
Nhâm Thân
21
15/3
Quý Dậu
Ngày Rằm
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
16/3
Giáp Tuất
Ngày Trái Đất
23
17/3
Ất Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
18/3
Bính Tý
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
19/3
Đinh Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
20/3
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21/3
Kỷ Mão
28
22/3
Canh Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
23/3
Tân Tỵ
30
24/3
Nhâm Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 41 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-4-2016 (dương lịch) tức 28-2-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-4-2016 (dương lịch) tức 28-2-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 2 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 2 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-4-2016 (dương lịch) tức 28-2-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/4/2016 (dương lịch) tức 28/2/2016 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 96 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 28 tháng 2 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Tân Mão năm Bính Thân. Ngày 5 tháng 4 là ngày thứ 58 trong năm âm lịch 2016 và còn 298 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).