Thứ ba, ngày 5/3/2024 (DL) tức 25/1/2024 (AL)

Thứ ba, ngày 5 tháng 3 năm 2024 dương lịch, tức ngày 25 tháng 1 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/3/2024 dương lịch tương ứng với ngày 25/1/2024 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2024
5
Âm lịch
Tháng 1, 2024 (Giáp Thìn)
25
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
‹Xem lịch tháng 3 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/1
Giáp Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 118 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
22/1
Ất Sửu
3
23/1
Bính Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
24/1
Đinh Mão
5
25/1
Mậu Thìn
6
26/1
Kỷ Tỵ
7
27/1
Canh Ngọ
8
28/1
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
29/1
Nhâm Thân
10
1/2
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
2/2
Giáp Tuất
12
3/2
Ất Hợi
13
4/2
Bính Tý
14
5/2
Đinh Sửu
Kỷ niệm 36 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
6/2
Mậu Dần
16
7/2
Kỷ Mão
17
8/2
Canh Thìn
18
9/2
Tân Tỵ
19
10/2
Nhâm Ngọ
20
11/2
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
12/2
Giáp Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
13/2
Ất Dậu
Ngày Nước thế giới
23
14/2
Bính Tuất
Ngày Khí tượng thế giới
24
15/2
Đinh Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
25
16/2
Mậu Tý
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
17/2
Kỷ Sửu
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
18/2
Canh Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
19/2
Tân Mão
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
20/2
Nhâm Thìn
30
21/2
Quý Tỵ
31
22/2
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-3-2024 (dương lịch) tức 25-1-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-3-2024 (dương lịch) tức 25-1-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 25 tháng 1 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 1 năm Giáp Thìn là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-3-2024 (dương lịch) tức 25-1-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/3/2024 (dương lịch) tức 25/1/2024 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 65 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 (dương lịch) là ngày 25 tháng 1 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Bính Dần năm Giáp Thìn. Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ 25 trong năm âm lịch 2024 và còn 330 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2024 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày bình thường.