Thứ bảy, ngày 5/3/2022 (DL) tức 3/2/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 5 tháng 3 năm 2022 dương lịch, tức ngày 3 tháng 2 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/3/2022 dương lịch tương ứng với ngày 3/2/2022 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2022
5
Âm lịch
Tháng 2, 2022 (Nhâm Dần)
3
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Vũ thủy
‹Xem lịch tháng 3 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/1
Quý Sửu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
30/1
Giáp Dần
3
1/2
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
4
2/2
Bính Thìn
5
3/2
Đinh Tỵ
6
4/2
Mậu Ngọ
7
5/2
Kỷ Mùi
8
6/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
7/2
Tân Dậu
10
8/2
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
9/2
Quý Hợi
12
10/2
Giáp Tý
13
11/2
Ất Sửu
14
12/2
Bính Dần
Kỷ niệm 34 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
13/2
Đinh Mão
16
14/2
Mậu Thìn
17
15/2
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
18
16/2
Canh Ngọ
19
17/2
Tân Mùi
20
18/2
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
19/2
Quý Dậu
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
20/2
Giáp Tuất
Ngày Nước thế giới
23
21/2
Ất Hợi
Ngày Khí tượng thế giới
24
22/2
Bính Tý
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
23/2
Đinh Sửu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
24/2
Mậu Dần
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
25/2
Kỷ Mão
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
26/2
Canh Thìn
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
27/2
Tân Tỵ
30
28/2
Nhâm Ngọ
31
29/2
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-3-2022 (dương lịch) tức 3-2-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-3-2022 (dương lịch) tức 3-2-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 2 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (4) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 2 năm Nhâm Dần là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-3-2022 (dương lịch) tức 3-2-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/3/2022 (dương lịch) tức 3/2/2022 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 64 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2022.

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là ngày 3 tháng 2 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Quý Mão năm Nhâm Dần. Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ 33 trong năm âm lịch 2022 và còn 323 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).