Thứ sáu, ngày 5/3/2021 (DL) tức 22/1/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 2021 dương lịch, tức ngày 22 tháng 1 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/3/2021 dương lịch tương ứng với ngày 22/1/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2021
5
Âm lịch
Tháng 1, 2021 (Tân Sửu)
22
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 3 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/1
Mậu Thân
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
19/1
Kỷ Dậu
3
20/1
Canh Tuất
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
21/1
Tân Hợi
5
22/1
Nhâm Tý
6
23/1
Quý Sửu
7
24/1
Giáp Dần
8
25/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
26/1
Bính Thìn
10
27/1
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
28/1
Mậu Ngọ
12
29/1
Kỷ Mùi
13
1/2
Canh Thân
Mùng 1
14
2/2
Tân Dậu
Kỷ niệm 33 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
3/2
Nhâm Tuất
16
4/2
Quý Hợi
17
5/2
Giáp Tý
18
6/2
Ất Sửu
19
7/2
Bính Dần
20
8/2
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
9/2
Mậu Thìn
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
10/2
Kỷ Tỵ
Ngày Nước thế giới
23
11/2
Canh Ngọ
Ngày Khí tượng thế giới
24
12/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
13/2
Nhâm Thân
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
14/2
Quý Dậu
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
15/2
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Ngày Sân khấu Thế giới
28
16/2
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
17/2
Bính Tý
30
18/2
Đinh Sửu
31
19/2
Mậu Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-3-2021 (dương lịch) tức 22-1-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-3-2021 (dương lịch) tức 22-1-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 1 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 1 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-3-2021 (dương lịch) tức 22-1-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/3/2021 (dương lịch) tức 22/1/2021 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 64 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là ngày 22 tháng 1 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Canh Dần năm Tân Sửu. Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ 22 trong năm âm lịch 2021 và còn 333 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 22 tháng 1 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 22 tháng 1 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).