Thứ hai, ngày 5/3/2018 (DL) tức 18/1/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 5 tháng 3 năm 2018 dương lịch, tức ngày 18 tháng 1 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/3/2018 dương lịch tương ứng với ngày 18/1/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2018
5
Âm lịch
Tháng 1, 2018 (Mậu Tuất)
18
Ngày: Bính Thân
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 3 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/1
Nhâm Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
15/1
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
3
16/1
Giáp Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 59 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
17/1
Ất Mùi
5
18/1
Bính Thân
6
19/1
Đinh Dậu
7
20/1
Mậu Tuất
8
21/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
22/1
Canh Tý
10
23/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
24/1
Nhâm Dần
12
25/1
Quý Mão
13
26/1
Giáp Thìn
14
27/1
Ất Tỵ
Kỷ niệm 30 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
28/1
Bính Ngọ
16
29/1
Đinh Mùi
17
1/2
Mậu Thân
Mùng 1
18
2/2
Kỷ Dậu
19
3/2
Canh Tuất
20
4/2
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
5/2
Nhâm Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
6/2
Quý Sửu
Ngày Nước thế giới
23
7/2
Giáp Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
8/2
Ất Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
9/2
Bính Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
10/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
11/2
Mậu Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
12/2
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
13/2
Canh Thân
30
14/2
Tân Dậu
31
15/2
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-3-2018 (dương lịch) tức 18-1-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-3-2018 (dương lịch) tức 18-1-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 1 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 1 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-3-2018 (dương lịch) tức 18-1-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/3/2018 (dương lịch) tức 18/1/2018 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 64 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là ngày 18 tháng 1 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thân tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất. Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ 18 trong năm âm lịch 2018 và còn 337 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.