Chủ nhật, ngày 5/3/2017 (DL) tức 8/2/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 5 tháng 3 năm 2017 dương lịch, tức ngày 8 tháng 2 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/3/2017 dương lịch tương ứng với ngày 8/2/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2017
5
Âm lịch
Tháng 2, 2017 (Đinh Dậu)
8
Ngày: Tân Mão
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 3 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/2
Đinh Hợi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
5/2
Mậu Tý
3
6/2
Kỷ Sửu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 58 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
7/2
Canh Dần
5
8/2
Tân Mão
6
9/2
Nhâm Thìn
7
10/2
Quý Tỵ
8
11/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
12/2
Ất Mùi
10
13/2
Bính Thân
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
14/2
Đinh Dậu
12
15/2
Mậu Tuất
Ngày Rằm
13
16/2
Kỷ Hợi
14
17/2
Canh Tý
Kỷ niệm 29 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
18/2
Tân Sửu
16
19/2
Nhâm Dần
17
20/2
Quý Mão
18
21/2
Giáp Thìn
19
22/2
Ất Tỵ
20
23/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
24/2
Đinh Mùi
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
25/2
Mậu Thân
Ngày Nước thế giới
23
26/2
Kỷ Dậu
Ngày Khí tượng thế giới
24
27/2
Canh Tuất
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
28/2
Tân Hợi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
29/2
Nhâm Tý
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
30/2
Quý Sửu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
1/3
Giáp Dần
Mùng 1
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
2/3
Ất Mão
30
3/3
Bính Thìn
Tết Hàn Thực
31
4/3
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-3-2017 (dương lịch) tức 8-2-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-3-2017 (dương lịch) tức 8-2-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 2 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 2 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-3-2017 (dương lịch) tức 8-2-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/3/2017 (dương lịch) tức 8/2/2017 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 64 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là ngày 8 tháng 2 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Quý Mão năm Đinh Dậu. Ngày 5 tháng 3 là ngày thứ 37 trong năm âm lịch 2017 và còn 348 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).