Chủ nhật, ngày 5/2/2034 (DL) tức 17/12/2033 (AL)

Chủ nhật, ngày 5 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 17 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 17/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Sát Chủ, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2034
5
Âm lịch
Tháng 12, 2033 (Quý Sửu)
17
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/12
Mậu Tý
2
14/12
Kỷ Sửu
3
15/12
Canh Dần
Ngày Rằm
Kỷ niệm 104 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
16/12
Tân Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
17/12
Nhâm Thìn
6
18/12
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
19/12
Giáp Ngọ
8
20/12
Ất Mùi
9
21/12
Bính Thân
10
22/12
Đinh Dậu
11
23/12
Mậu Tuất
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
24/12
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
25/12
Canh Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
26/12
Tân Sửu
Ngày Valentine
15
27/12
Nhâm Dần
16
28/12
Quý Mão
17
29/12
Giáp Thìn
18
30/12
Ất Tỵ
Giao thừa Tết Nguyên Đán
19
1/1
Bính Ngọ
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
20
2/1
Đinh Mùi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
3/1
Mậu Thân
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
4/1
Kỷ Dậu
23
5/1
Canh Tuất
24
6/1
Tân Hợi
25
7/1
Nhâm Tý
26
8/1
Quý Sửu
27
9/1
Giáp Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
10/1
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-2-2034 (dương lịch) tức 17-12-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-2-2034 (dương lịch) tức 17-12-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 12 năm Quý Sửu phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-2-2034 (dương lịch) tức 17-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/2/2034 (dương lịch) tức 17/12/2033 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 36 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 17 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 5 tháng 2 là ngày thứ 371 trong năm âm lịch 2033 và còn 14 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 17 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 17 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).