Thứ sáu, ngày 5/2/2021 (DL) tức 24/12/2020 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 2021 dương lịch, tức ngày 24 tháng 12 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/2/2021 dương lịch tương ứng với ngày 24/12/2020 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2021
5
Âm lịch
Tháng 12, 2020 (Canh Tý)
24
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Canh Thìn
2
21/12
Tân Tỵ
3
22/12
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Quý Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Giáp Thân
6
25/12
Ất Dậu
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Bính Tuất
8
27/12
Đinh Hợi
9
28/12
Mậu Tý
10
29/12
Kỷ Sửu
11
30/12
Canh Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
1/1
Tân Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
13
2/1
Nhâm Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
3/1
Quý Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Valentine
15
4/1
Giáp Ngọ
16
5/1
Ất Mùi
17
6/1
Bính Thân
18
7/1
Đinh Dậu
19
8/1
Mậu Tuất
20
9/1
Kỷ Hợi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
10/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
11/1
Tân Sửu
23
12/1
Nhâm Dần
24
13/1
Quý Mão
25
14/1
Giáp Thìn
26
15/1
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
27
16/1
Bính Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
17/1
Đinh Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-2-2021 (dương lịch) tức 24-12-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-2-2021 (dương lịch) tức 24-12-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 24 tháng 12 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 12 năm Canh Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-2-2021 (dương lịch) tức 24-12-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/2/2021 (dương lịch) tức 24/12/2020 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 36 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là ngày 24 tháng 12 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý. Ngày 5 tháng 2 là ngày thứ 378 trong năm âm lịch 2020 và còn 7 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày bình thường.