Thứ sáu, ngày 5/12/2031 (DL) tức 21/10/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 12 năm 2031 dương lịch, tức ngày 21 tháng 10 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/12/2031 dương lịch tương ứng với ngày 21/10/2031 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2031
5
Âm lịch
Tháng 10, 2031 (Tân Hợi)
21
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 5 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Đất Thế giới
    Ngày Đất Thế giới (World Soil Day) được tổ chức vào ngày 5 tháng 12 hằng năm. Sự kiện do Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) khởi xướng nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về tầm quan trọng của đất đối với an ninh lương thực, hệ sinh thái và lối sống bền vững. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
    Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội hay Ngày Quốc tế Tình nguyện (International Volunteer Day for Economic and Social Development) diễn ra vào ngày 5 tháng 12 hàng năm. Được Liên Hợp Quốc thông qua vào năm 1985, ngày này nhằm tôn vinh, ghi nhận những cống hiến của các tình nguyện viên và thúc đẩy sự đóng góp của họ đối với sự phát triển bền vững ở mọi quốc gia. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 12 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Mậu Dần
5
21/10
Kỷ Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 42 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Tân Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Nhâm Ngọ
9
25/10
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Giáp Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Bính Tuất
13
29/10
Đinh Hợi
14
1/11
Mậu Tý
Mùng 1
15
2/11
Kỷ Sửu
16
3/11
Canh Dần
17
4/11
Tân Mão
18
5/11
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 85 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Ất Mùi
22
9/11
Bính Thân
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 42 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Đinh Dậu
24
11/11
Mậu Tuất
25
12/11
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Canh Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Nhâm Dần
Ngày Rằm
29
16/11
Quý Mão
30
17/11
Giáp Thìn
31
18/11
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-12-2031 (dương lịch) tức 21-10-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-12-2031 (dương lịch) tức 21-10-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 21 tháng 10 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 10 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-12-2031 (dương lịch) tức 21-10-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/12/2031 (dương lịch) tức 21/10/2031 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 339 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là ngày 21 tháng 10 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi. Ngày 5 tháng 12 là ngày thứ 317 trong năm âm lịch 2031 và còn 68 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 5 tháng 12 năm 2031 là (1) Ngày Đất Thế giới; (2) Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội.