Thứ hai, ngày 5/11/2018 (DL) tức 28/9/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 5 tháng 11 năm 2018 dương lịch, tức ngày 28 tháng 9 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/11/2018 dương lịch tương ứng với ngày 28/9/2018 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2018
5
Âm lịch
Tháng 9, 2018 (Mậu Tuất)
28
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 11 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/9
Đinh Dậu
2
25/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
26/9
Kỷ Hợi
4
27/9
Canh Tý
5
28/9
Tân Sửu
6
29/9
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
1/10
Quý Mão
Mùng 1
8
2/10
Giáp Thìn
9
3/10
Ất Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
4/10
Bính Ngọ
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
5/10
Đinh Mùi
12
6/10
Mậu Thân
13
7/10
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới tử tế
14
8/10
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
9/10
Tân Hợi
16
10/10
Nhâm Tý
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
11/10
Quý Sửu
18
12/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
13/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
14/10
Bính Thìn
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
15/10
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
22
16/10
Mậu Ngọ
23
17/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
18/10
Canh Thân
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
19/10
Tân Dậu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
20/10
Nhâm Tuất
27
21/10
Quý Hợi
28
22/10
Giáp Tý
29
23/10
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
24/10
Bính Dần
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-11-2018 (dương lịch) tức 28-9-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-11-2018 (dương lịch) tức 28-9-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 9 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 9 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-11-2018 (dương lịch) tức 28-9-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/11/2018 (dương lịch) tức 28/9/2018 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 309 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là ngày 28 tháng 9 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất. Ngày 5 tháng 11 là ngày thứ 263 trong năm âm lịch 2018 và còn 92 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 28 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 28 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).