Thứ sáu, ngày 5/1/2024 (DL) tức 24/11/2023 (AL)

Thứ sáu, ngày 5 tháng 1 năm 2024 dương lịch, tức ngày 24 tháng 11 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/1/2024 dương lịch tương ứng với ngày 24/11/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2024
5
Âm lịch
Tháng 11, 2023 (Quý Mão)
24
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí
‹Xem lịch tháng 1 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/11
Giáp Tý
Tết Dương lịch
2
21/11
Ất Sửu
3
22/11
Bính Dần
4
23/11
Đinh Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
24/11
Mậu Thìn
6
25/11
Kỷ Tỵ
7
26/11
Canh Ngọ
8
27/11
Tân Mùi
9
28/11
Nhâm Thân
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
29/11
Quý Dậu
11
1/12
Giáp Tuất
Mùng 1
12
2/12
Ất Hợi
13
3/12
Bính Tý
14
4/12
Đinh Sửu
15
5/12
Mậu Dần
16
6/12
Kỷ Mão
17
7/12
Canh Thìn
18
8/12
Tân Tỵ
19
9/12
Nhâm Ngọ
20
10/12
Quý Mùi
21
11/12
Giáp Thân
22
12/12
Ất Dậu
23
13/12
Bính Tuất
24
14/12
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
15/12
Mậu Tý
Ngày Rằm
26
16/12
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
17/12
Canh Dần
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
18/12
Tân Mão
29
19/12
Nhâm Thìn
30
20/12
Quý Tỵ
31
21/12
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-1-2024 (dương lịch) tức 24-11-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-1-2024 (dương lịch) tức 24-11-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 11 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 11 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-1-2024 (dương lịch) tức 24-11-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/1/2024 (dương lịch) tức 24/11/2023 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 5 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là ngày 24 tháng 11 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Giáp Tý năm Quý Mão. Ngày 5 tháng 1 là ngày thứ 349 trong năm âm lịch 2023 và còn 36 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 24 tháng 11 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 24 tháng 11 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.