Thứ năm, ngày 5/1/2017 (DL) tức 8/12/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2017 dương lịch, tức ngày 8 tháng 12 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/1/2017 dương lịch tương ứng với ngày 8/12/2016 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Sát Chủ, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2017
5
Âm lịch
Tháng 12, 2016 (Bính Thân)
8
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 1 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/12
Mậu Tý
Tết Dương lịch
2
5/12
Kỷ Sửu
3
6/12
Canh Dần
4
7/12
Tân Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
8/12
Nhâm Thìn
6
9/12
Quý Tỵ
7
10/12
Giáp Ngọ
8
11/12
Ất Mùi
9
12/12
Bính Thân
Kỷ niệm 67 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
13/12
Đinh Dậu
11
14/12
Mậu Tuất
12
15/12
Kỷ Hợi
Ngày Rằm
13
16/12
Canh Tý
14
17/12
Tân Sửu
15
18/12
Nhâm Dần
16
19/12
Quý Mão
17
20/12
Giáp Thìn
18
21/12
Ất Tỵ
19
22/12
Bính Ngọ
20
23/12
Đinh Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
21
24/12
Mậu Thân
22
25/12
Kỷ Dậu
23
26/12
Canh Tuất
24
27/12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
28/12
Nhâm Tý
26
29/12
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
30/12
Giáp Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
1/1
Ất Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
29
2/1
Bính Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
30
3/1
Đinh Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
31
4/1
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-1-2017 (dương lịch) tức 8-12-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-1-2017 (dương lịch) tức 8-12-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 12 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 12 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-1-2017 (dương lịch) tức 8-12-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/1/2017 (dương lịch) tức 8/12/2016 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 5 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là ngày 8 tháng 12 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Tân Sửu năm Bính Thân. Ngày 5 tháng 1 là ngày thứ 333 trong năm âm lịch 2016 và còn 23 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).