Thứ hai, ngày 4/9/2017 (DL) tức 14/7/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 14 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 14/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Sinh Khí, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2017
4
Âm lịch
Tháng 7, 2017 (Đinh Dậu)
14
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Xử thử
Xem lịch tháng 9 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/7
Tân Mão
2
12/7
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
13/7
Quý Tỵ
4
14/7
Giáp Ngọ
5
15/7
Ất Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
6
16/7
Bính Thân
7
17/7
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
18/7
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
19/7
Kỷ Hợi
10
20/7
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
21/7
Tân Sửu
12
22/7
Nhâm Dần
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
23/7
Quý Mão
14
24/7
Giáp Thìn
15
25/7
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
26/7
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
27/7
Đinh Mùi
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
28/7
Mậu Thân
19
29/7
Kỷ Dậu
20
1/8
Canh Tuất
Mùng 1
21
2/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
3/8
Nhâm Tý
23
4/8
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
5/8
Giáp Dần
25
6/8
Ất Mão
26
7/8
Bính Thìn
27
8/8
Đinh Tỵ
Ngày Du lịch thế giới
28
9/8
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
10/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
11/8
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-9-2017 (dương lịch) tức 14-7-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-9-2017 (dương lịch) tức 14-7-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 7 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-9-2017 (dương lịch) tức 14-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/9/2017 (dương lịch) tức 14/7/2017 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 247 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 14 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Ngọ tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 4 tháng 9 là ngày thứ 220 trong năm âm lịch 2017 và còn 165 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 14 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 14 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).