Thứ tư, ngày 4/7/2018 (DL) tức 21/5/2018 (AL)

Thứ tư, ngày 4 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 21 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 21/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Trùng Tang. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2018
4
Âm lịch
Tháng 5, 2018 (Mậu Tuất)
21
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 7 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/5
Giáp Ngọ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
19/5
Ất Mùi
3
20/5
Bính Thân
4
21/5
Đinh Dậu
5
22/5
Mậu Tuất
6
23/5
Kỷ Hợi
7
24/5
Canh Tý
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
25/5
Tân Sửu
9
26/5
Nhâm Dần
10
27/5
Quý Mão
11
28/5
Giáp Thìn
Ngày Dân số Thế giới
12
29/5
Ất Tỵ
13
1/6
Bính Ngọ
Mùng 1
14
2/6
Đinh Mùi
15
3/6
Mậu Thân
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 68 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
4/6
Kỷ Dậu
17
5/6
Canh Tuất
18
6/6
Tân Hợi
19
7/6
Nhâm Tý
20
8/6
Quý Sửu
21
9/6
Giáp Dần
22
10/6
Ất Mão
23
11/6
Bính Thìn
24
12/6
Đinh Tỵ
25
13/6
Mậu Ngọ
26
14/6
Kỷ Mùi
27
15/6
Canh Thân
Ngày Rằm
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
16/6
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
17/6
Nhâm Tuất
30
18/6
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
19/6
Giáp Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-7-2018 (dương lịch) tức 21-5-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-7-2018 (dương lịch) tức 21-5-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 5 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-7-2018 (dương lịch) tức 21-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/7/2018 (dương lịch) tức 21/5/2018 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 185 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 21 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 4 tháng 7 là ngày thứ 139 trong năm âm lịch 2018 và còn 216 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 21 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 21 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).