Thứ tư, ngày 4/6/2031 (DL) tức 15/4/2031 (AL)
Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 2031 dương lịch, tức ngày 15 tháng 4 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 4/6/2031 dương lịch tương ứng với ngày 15/4/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 4 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lượcNgày Quốc tế của Trẻ em Vô tội là Nạn nhân bị Xâm lược (International Day of Innocent Children Victims of Aggression) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 4 tháng 6 hàng năm là dịp để cả thế giới nhìn lại những nỗi đau mà trẻ em trên toàn thế giới phải gánh chịu trước các cuộc xâm lược, để từ đó cất lên tiếng nói và chung tay hành động vì các em. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 15 tháng 4 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchNgày RằmNgày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamÂm lịchĐại lễ Phật đảnĐại lễ Phật đản diễn ra vào ngày Rằm tháng 4 âm lịch, là ngày lễ lớn của Phật giáo nhằm kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh, đồng thời là dịp để Phật tử hướng thiện, làm việc lành và cầu nguyện an lạc.
Xem ngày tốt xấu 4-6-2031 (dương lịch) tức 15-4-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 15 tháng 4 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất. Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng. Kiêng cữ: việc sông nước lớn. Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 15 tháng 4 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 4-6-2031 (dương lịch) tức 15-4-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 4/6/2031 (dương lịch) tức 15/4/2031 (âm lịch)
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 155 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là ngày 15 tháng 4 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Quý Tỵ năm Tân Hợi. Ngày 4 tháng 6 là ngày thứ 133 trong năm âm lịch 2031 và còn 252 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 4 tháng 6 năm 2031 là Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược. Ngày Quốc tế của Trẻ em Vô tội là Nạn nhân bị Xâm lược (International Day of Innocent Children Victims of Aggression) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 4 tháng 6 hàng năm là dịp để cả thế giới nhìn lại những nỗi đau mà trẻ em trên toàn thế giới phải gánh chịu trước các cuộc xâm lược, để từ đó cất lên tiếng nói và chung tay hành động vì các em..
Ngày 15 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày gì?
Ngày 15 tháng 4 năm 2031 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Đại lễ Phật đản.






