Thứ năm, ngày 4/5/2034 (DL) tức 16/3/2034 (AL)

Thứ năm, ngày 4 tháng 5 năm 2034 dương lịch, tức ngày 16 tháng 3 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/5/2034 dương lịch tương ứng với ngày 16/3/2034 âm lịch, thuộc ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2034
4
Âm lịch
Tháng 3, 2034 (Giáp Dần)
16
Ngày: Canh Thân
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/3
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
14/3
Mậu Ngọ
3
15/3
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
16/3
Canh Thân
5
17/3
Tân Dậu
6
18/3
Nhâm Tuất
7
19/3
Quý Hợi
Kỷ niệm 80 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
20/3
Giáp Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
21/3
Ất Sửu
10
22/3
Bính Dần
11
23/3
Đinh Mão
12
24/3
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
25/3
Kỷ Tỵ
14
26/3
Canh Ngọ
15
27/3
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
28/3
Nhâm Thân
17
29/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
1/4
Giáp Tuất
Mùng 1
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
2/4
Ất Hợi
Kỷ niệm 144 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
3/4
Bính Tý
21
4/4
Đinh Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
5/4
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
6/4
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
7/4
Canh Thìn
25
8/4
Tân Tỵ
26
9/4
Nhâm Ngọ
27
10/4
Quý Mùi
28
11/4
Giáp Thân
29
12/4
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
13/4
Bính Tuất
31
14/4
Đinh Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-5-2034 (dương lịch) tức 16-3-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-5-2034 (dương lịch) tức 16-3-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 3 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 3 năm Giáp Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-5-2034 (dương lịch) tức 16-3-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/5/2034 (dương lịch) tức 16/3/2034 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 124 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là ngày 16 tháng 3 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thân tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần. Ngày 4 tháng 5 là ngày thứ 75 trong năm âm lịch 2034 và còn 280 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 16 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 16 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.