Thứ bảy, ngày 4/5/2019 (DL) tức 30/3/2019 (AL)

Thứ bảy, ngày 4 tháng 5 năm 2019 dương lịch, tức ngày 30 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/5/2019 dương lịch tương ứng với ngày 30/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2019
4
Âm lịch
Tháng 3, 2019 (Kỷ Hợi)
30
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
28/3
Kỷ Hợi
3
29/3
Canh Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
30/3
Tân Sửu
5
1/4
Nhâm Dần
Mùng 1
6
2/4
Quý Mão
7
3/4
Giáp Thìn
Kỷ niệm 65 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
4/4
Ất Tỵ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
5/4
Bính Ngọ
10
6/4
Đinh Mùi
11
7/4
Mậu Thân
12
8/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
9/4
Canh Tuất
14
10/4
Tân Hợi
15
11/4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
12/4
Quý Sửu
17
13/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
14/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
15/4
Bính Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
20
16/4
Đinh Tỵ
21
17/4
Mậu Ngọ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
18/4
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
19/4
Canh Thân
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
20/4
Tân Dậu
25
21/4
Nhâm Tuất
26
22/4
Quý Hợi
27
23/4
Giáp Tý
28
24/4
Ất Sửu
29
25/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
26/4
Đinh Mão
31
27/4
Mậu Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-5-2019 (dương lịch) tức 30-3-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-5-2019 (dương lịch) tức 30-3-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-5-2019 (dương lịch) tức 30-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/5/2019 (dương lịch) tức 30/3/2019 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 124 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là ngày 30 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 4 tháng 5 là ngày thứ 89 trong năm âm lịch 2019 và còn 266 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 30 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 30 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).