Chủ nhật, ngày 4/4/2032 (DL) tức 25/2/2032 (AL)

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2032 dương lịch, tức ngày 25 tháng 2 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/4/2032 dương lịch tương ứng với ngày 25/2/2032 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2032
4
Âm lịch
Tháng 2, 2032 (Nhâm Tý)
25
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 4 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
    Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn (International Day for Mine Awareness and Assistance in Mine Action) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 4 tháng 4 hàng năm nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về mối đe dọa của bom mìn, vật nổ sót lại sau chiến tranh, đồng thời kêu gọi hỗ trợ các nạn nhân. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 4 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/2
Đinh Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
23/2
Mậu Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
24/2
Kỷ Mão
4
25/2
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
26/2
Tân Tỵ
6
27/2
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
28/2
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
29/2
Giáp Thân
9
30/2
Ất Dậu
10
1/3
Bính Tuất
Mùng 1
11
2/3
Đinh Hợi
12
3/3
Mậu Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
4/3
Kỷ Sửu
14
5/3
Canh Dần
15
6/3
Tân Mão
16
7/3
Nhâm Thìn
17
8/3
Quý Tỵ
18
9/3
Giáp Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
10/3
Ất Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
20
11/3
Bính Thân
21
12/3
Đinh Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
13/3
Mậu Tuất
Ngày Trái Đất
23
14/3
Kỷ Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
15/3
Canh Tý
Ngày Rằm
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
16/3
Tân Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
17/3
Nhâm Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
18/3
Quý Mão
28
19/3
Giáp Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
20/3
Ất Tỵ
30
21/3
Bính Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 57 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-4-2032 (dương lịch) tức 25-2-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-4-2032 (dương lịch) tức 25-2-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-4-2032 (dương lịch) tức 25-2-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/4/2032 (dương lịch) tức 25/2/2032 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 95 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2032.

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là ngày 25 tháng 2 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Quý Mão năm Nhâm Tý. Ngày 4 tháng 4 là ngày thứ 54 trong năm âm lịch 2032 và còn 302 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 25 tháng 2 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 25 tháng 2 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 4 tháng 4 năm 2032 là Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn. Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn (International Day for Mine Awareness and Assistance in Mine Action) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 4 tháng 4 hàng năm nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về mối đe dọa của bom mìn, vật nổ sót lại sau chiến tranh, đồng thời kêu gọi hỗ trợ các nạn nhân..