Thứ hai, ngày 4/3/2030 (DL) tức 1/2/2030 (AL)

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 2030 dương lịch, tức ngày 1 tháng 2 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/3/2030 dương lịch tương ứng với ngày 1/2/2030 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2030
4
Âm lịch
Tháng 2, 2030 (Canh Tuất)
1
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 2 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
‹Xem lịch tháng 3 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/1
Ất Mùi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 124 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
29/1
Bính Thân
3
30/1
Đinh Dậu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
1/2
Mậu Tuất
Mùng 1
5
2/2
Kỷ Hợi
6
3/2
Canh Tý
7
4/2
Tân Sửu
8
5/2
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
6/2
Quý Mão
10
7/2
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
8/2
Ất Tỵ
12
9/2
Bính Ngọ
13
10/2
Đinh Mùi
14
11/2
Mậu Thân
Kỷ niệm 42 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
12/2
Kỷ Dậu
16
13/2
Canh Tuất
17
14/2
Tân Hợi
18
15/2
Nhâm Tý
Ngày Rằm
19
16/2
Quý Sửu
20
17/2
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
18/2
Ất Mão
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
19/2
Bính Thìn
Ngày Nước thế giới
23
20/2
Đinh Tỵ
Ngày Khí tượng thế giới
24
21/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
22/2
Kỷ Mùi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
23/2
Canh Thân
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
24/2
Tân Dậu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
25/2
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 95 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
26/2
Quý Hợi
30
27/2
Giáp Tý
31
28/2
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-3-2030 (dương lịch) tức 1-2-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-3-2030 (dương lịch) tức 1-2-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 1 tháng 2 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 2 năm Canh Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-3-2030 (dương lịch) tức 1-2-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/3/2030 (dương lịch) tức 1/2/2030 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 63 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2030.

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 (dương lịch) là ngày 1 tháng 2 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất. Ngày 4 tháng 3 là ngày thứ 31 trong năm âm lịch 2030 và còn 325 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 dương lịch tức ngày 1 tháng 2 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 3 năm 2030 dương lịch tức ngày 1 tháng 2 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 1 tháng 2 năm 2030 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 2 năm 2030 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..