Thứ sáu, ngày 4/3/2022 (DL) tức 2/2/2022 (AL)

Thứ sáu, ngày 4 tháng 3 năm 2022 dương lịch, tức ngày 2 tháng 2 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/3/2022 dương lịch tương ứng với ngày 2/2/2022 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2022
4
Âm lịch
Tháng 2, 2022 (Nhâm Dần)
2
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Vũ thủy
‹Xem lịch tháng 3 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/1
Quý Sửu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
30/1
Giáp Dần
3
1/2
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
4
2/2
Bính Thìn
5
3/2
Đinh Tỵ
6
4/2
Mậu Ngọ
7
5/2
Kỷ Mùi
8
6/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
7/2
Tân Dậu
10
8/2
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
9/2
Quý Hợi
12
10/2
Giáp Tý
13
11/2
Ất Sửu
14
12/2
Bính Dần
Kỷ niệm 34 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
13/2
Đinh Mão
16
14/2
Mậu Thìn
17
15/2
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
18
16/2
Canh Ngọ
19
17/2
Tân Mùi
20
18/2
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
19/2
Quý Dậu
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
20/2
Giáp Tuất
Ngày Nước thế giới
23
21/2
Ất Hợi
Ngày Khí tượng thế giới
24
22/2
Bính Tý
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
23/2
Đinh Sửu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
24/2
Mậu Dần
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
25/2
Kỷ Mão
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
26/2
Canh Thìn
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
27/2
Tân Tỵ
30
28/2
Nhâm Ngọ
31
29/2
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-3-2022 (dương lịch) tức 2-2-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-3-2022 (dương lịch) tức 2-2-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 2 tháng 2 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 2 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-3-2022 (dương lịch) tức 2-2-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/3/2022 (dương lịch) tức 2/2/2022 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 63 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2022.

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là ngày 2 tháng 2 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Quý Mão năm Nhâm Dần. Ngày 4 tháng 3 là ngày thứ 32 trong năm âm lịch 2022 và còn 324 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 2 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 2 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.