Thứ hai, ngày 4/3/2019 (DL) tức 28/1/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 2019 dương lịch, tức ngày 28 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/3/2019 dương lịch tương ứng với ngày 28/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2019
4
Âm lịch
Tháng 1, 2019 (Kỷ Hợi)
28
Ngày: Canh Tý
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 3 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/1
Đinh Dậu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
26/1
Mậu Tuất
3
27/1
Kỷ Hợi
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
28/1
Canh Tý
5
29/1
Tân Sửu
6
1/2
Nhâm Dần
Mùng 1
7
2/2
Quý Mão
8
3/2
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
4/2
Ất Tỵ
10
5/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
6/2
Đinh Mùi
12
7/2
Mậu Thân
13
8/2
Kỷ Dậu
14
9/2
Canh Tuất
Kỷ niệm 31 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
10/2
Tân Hợi
16
11/2
Nhâm Tý
17
12/2
Quý Sửu
18
13/2
Giáp Dần
19
14/2
Ất Mão
20
15/2
Bính Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
16/2
Đinh Tỵ
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
17/2
Mậu Ngọ
Ngày Nước thế giới
23
18/2
Kỷ Mùi
Ngày Khí tượng thế giới
24
19/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
20/2
Tân Dậu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
21/2
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
22/2
Quý Hợi
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
23/2
Giáp Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
24/2
Ất Sửu
30
25/2
Bính Dần
31
26/2
Đinh Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-3-2019 (dương lịch) tức 28-1-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-3-2019 (dương lịch) tức 28-1-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 1 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-3-2019 (dương lịch) tức 28-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/3/2019 (dương lịch) tức 28/1/2019 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 63 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là ngày 28 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 4 tháng 3 là ngày thứ 28 trong năm âm lịch 2019 và còn 327 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).