Thứ hai, ngày 4/2/2019 (DL) tức 30/12/2018 (AL)
Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 30 tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.
Ngày 4/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 30/12/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 4 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống ung thưNgày Thế giới Phòng, chống Ung thư (World Cancer Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 2 hằng năm. Mục tiêu của sự kiện toàn cầu này là nâng cao nhận thức, thúc đẩy các hành động phòng ngừa, phát hiện sớm và điều trị căn bệnh ung thư. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 30 tháng 12 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchGiao thừa Tết Nguyên ĐánGiao thừa Tết Nguyên Đán là thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới theo âm lịch, thường gắn với lễ cúng giao thừa, sum họp gia đình, tiễn năm cũ và đón năm mới với hy vọng bình an, may mắn.
Xem ngày tốt xấu 4-2-2019 (dương lịch) tức 30-12-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 30 tháng 12 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Nguy - Đây là ngày xấu. - Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. - Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 30 tháng 12 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 4-2-2019 (dương lịch) tức 30-12-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 4/2/2019 (dương lịch) tức 30/12/2018 (âm lịch)
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 35 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 30 tháng 12 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày 4 tháng 2 là ngày thứ 354 trong năm âm lịch 2018 và còn 1 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 30 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 30 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 4 tháng 2 năm 2019 là Ngày Thế giới phòng, chống ung thư. Ngày Thế giới Phòng, chống Ung thư (World Cancer Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 2 hằng năm. Mục tiêu của sự kiện toàn cầu này là nâng cao nhận thức, thúc đẩy các hành động phòng ngừa, phát hiện sớm và điều trị căn bệnh ung thư..
Ngày 30 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày gì?
Ngày 30 tháng 12 năm 2018 âm lịch là Giao thừa Tết Nguyên Đán. Giao thừa Tết Nguyên Đán là thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới theo âm lịch, thường gắn với lễ cúng giao thừa, sum họp gia đình, tiễn năm cũ và đón năm mới với hy vọng bình an, may mắn..






