Thứ bảy, ngày 4/2/2017 (DL) tức 8/1/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 2017 dương lịch, tức ngày 8 tháng 1 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/2/2017 dương lịch tương ứng với ngày 8/1/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Địa Hỏa, Cô Thần. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2017
4
Âm lịch
Tháng 1, 2017 (Đinh Dậu)
8
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Lập xuân

Ngày lễ trong ngày 4 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống ung thư
    Ngày Thế giới Phòng, chống Ung thư (World Cancer Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 2 hằng năm. Mục tiêu của sự kiện toàn cầu này là nâng cao nhận thức, thúc đẩy các hành động phòng ngừa, phát hiện sớm và điều trị căn bệnh ung thư. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/1
Kỷ Mùi
2
6/1
Canh Thân
3
7/1
Tân Dậu
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
8/1
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
9/1
Quý Hợi
6
10/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
11/1
Ất Sửu
8
12/1
Bính Dần
9
13/1
Đinh Mão
10
14/1
Mậu Thìn
11
15/1
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
12
16/1
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
17/1
Tân Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
18/1
Nhâm Thân
Ngày Valentine
15
19/1
Quý Dậu
16
20/1
Giáp Tuất
17
21/1
Ất Hợi
18
22/1
Bính Tý
19
23/1
Đinh Sửu
20
24/1
Mậu Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
25/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
26/1
Canh Thìn
23
27/1
Tân Tỵ
24
28/1
Nhâm Ngọ
25
29/1
Quý Mùi
26
1/2
Giáp Thân
Mùng 1
27
2/2
Ất Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
3/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-2-2017 (dương lịch) tức 8-1-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-2-2017 (dương lịch) tức 8-1-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 1 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 1 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-2-2017 (dương lịch) tức 8-1-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/2/2017 (dương lịch) tức 8/1/2017 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 35 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là ngày 8 tháng 1 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu. Ngày 4 tháng 2 là ngày thứ 8 trong năm âm lịch 2017 và còn 377 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 là ngày gì?

Ngày 4 tháng 2 năm 2017 là Ngày Thế giới phòng, chống ung thư. Ngày Thế giới Phòng, chống Ung thư (World Cancer Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 2 hằng năm. Mục tiêu của sự kiện toàn cầu này là nâng cao nhận thức, thúc đẩy các hành động phòng ngừa, phát hiện sớm và điều trị căn bệnh ung thư..