Thứ tư, ngày 4/12/2030 (DL) tức 10/11/2030 (AL)

Thứ tư, ngày 4 tháng 12 năm 2030 dương lịch, tức ngày 10 tháng 11 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/12/2030 dương lịch tương ứng với ngày 10/11/2030 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm, Trùng Tang. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2030
4
Âm lịch
Tháng 11, 2030 (Canh Tuất)
10
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Tiểu tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
7/11
Canh Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
8/11
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
9/11
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
10/11
Quý Dậu
5
11/11
Giáp Tuất
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
12/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 41 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
13/11
Bính Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
14/11
Đinh Sửu
9
15/11
Mậu Dần
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
16/11
Kỷ Mão
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
17/11
Canh Thìn
Ngày Núi Quốc tế
12
18/11
Tân Tỵ
13
19/11
Nhâm Ngọ
14
20/11
Quý Mùi
15
21/11
Giáp Thân
16
22/11
Ất Dậu
17
23/11
Bính Tuất
18
24/11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Người di cư
19
25/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
26/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
27/11
Canh Dần
22
28/11
Tân Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 41 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
29/11
Nhâm Thìn
24
30/11
Quý Tỵ
25
1/12
Giáp Ngọ
Mùng 1
Lễ Giáng sinh
26
2/12
Ất Mùi
Ngày Dân số Việt Nam
27
3/12
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
4/12
Đinh Dậu
29
5/12
Mậu Tuất
30
6/12
Kỷ Hợi
31
7/12
Canh Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-12-2030 (dương lịch) tức 10-11-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-12-2030 (dương lịch) tức 10-11-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 11 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 11 năm Canh Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-12-2030 (dương lịch) tức 10-11-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/12/2030 (dương lịch) tức 10/11/2030 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 338 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là ngày 10 tháng 11 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Mậu Tý năm Canh Tuất. Ngày 4 tháng 12 là ngày thứ 306 trong năm âm lịch 2030 và còn 50 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).