Thứ ba, ngày 4/11/2031 (DL) tức 20/9/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 4 tháng 11 năm 2031 dương lịch, tức ngày 20 tháng 9 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/11/2031 dương lịch tương ứng với ngày 20/9/2031 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2031
4
Âm lịch
Tháng 9, 2031 (Tân Hợi)
20
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 11 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/9
Ất Tỵ
2
18/9
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
19/9
Đinh Mùi
4
20/9
Mậu Thân
5
21/9
Kỷ Dậu
6
22/9
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
23/9
Tân Hợi
8
24/9
Nhâm Tý
9
25/9
Quý Sửu
Kỷ niệm 85 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
26/9
Giáp Dần
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
27/9
Ất Mão
12
28/9
Bính Thìn
13
29/9
Đinh Tỵ
Ngày Thế giới tử tế
14
30/9
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
1/10
Kỷ Mùi
Mùng 1
16
2/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
3/10
Tân Dậu
18
4/10
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 101 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 101 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
5/10
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
6/10
Giáp Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
7/10
Ất Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
8/10
Bính Dần
23
9/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
10/10
Mậu Thìn
Tết Trùng Thập
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
11/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
12/10
Canh Ngọ
27
13/10
Tân Mùi
28
14/10
Nhâm Thân
29
15/10
Quý Dậu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
30
16/10
Giáp Tuất
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-11-2031 (dương lịch) tức 20-9-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-11-2031 (dương lịch) tức 20-9-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 9 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 9 năm Tân Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-11-2031 (dương lịch) tức 20-9-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/11/2031 (dương lịch) tức 20/9/2031 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 308 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là ngày 20 tháng 9 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi. Ngày 4 tháng 11 là ngày thứ 286 trong năm âm lịch 2031 và còn 99 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.