Thứ hai, ngày 4/11/2024 (DL) tức 4/10/2024 (AL)

Thứ hai, ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch, tức ngày 4 tháng 10 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/11/2024 dương lịch tương ứng với ngày 4/10/2024 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2024
4
Âm lịch
Tháng 10, 2024 (Giáp Thìn)
4
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 11 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/10
Kỷ Tỵ
Mùng 1
2
2/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
3/10
Tân Mùi
4
4/10
Nhâm Thân
5
5/10
Quý Dậu
6
6/10
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
7/10
Ất Hợi
8
8/10
Bính Tý
9
9/10
Đinh Sửu
Kỷ niệm 78 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
10/10
Mậu Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
11/10
Kỷ Mão
12
12/10
Canh Thìn
13
13/10
Tân Tỵ
Ngày Thế giới tử tế
14
14/10
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
15/10
Quý Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
16
16/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
17/10
Ất Dậu
18
18/10
Bính Tuất
Kỷ niệm 94 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 94 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
19/10
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
20/10
Mậu Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
21/10
Kỷ Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
22/10
Canh Dần
23
23/10
Tân Mão
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
24/10
Nhâm Thìn
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
25/10
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
26/10
Giáp Ngọ
27
27/10
Ất Mùi
28
28/10
Bính Thân
29
29/10
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
30/10
Mậu Tuất
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-11-2024 (dương lịch) tức 4-10-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-11-2024 (dương lịch) tức 4-10-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 10 năm Giáp Thìn phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 10 năm Giáp Thìn là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-11-2024 (dương lịch) tức 4-10-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/11/2024 (dương lịch) tức 4/10/2024 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 309 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2024.

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 (dương lịch) là ngày 4 tháng 10 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn. Ngày 4 tháng 11 là ngày thứ 269 trong năm âm lịch 2024 và còn 86 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch tức ngày 4 tháng 10 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch tức ngày 4 tháng 10 năm 2024 âm lịch là ngày bình thường.