Thứ sáu, ngày 4/11/2016 (DL) tức 5/10/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 5 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 5/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2016
4
Âm lịch
Tháng 10, 2016 (Bính Thân)
5
Ngày: Canh Dần
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 11 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
2/10
Đinh Hợi
2
3/10
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
4/10
Kỷ Sửu
4
5/10
Canh Dần
5
6/10
Tân Mão
6
7/10
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
8/10
Quý Tỵ
8
9/10
Giáp Ngọ
9
10/10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
Kỷ niệm 70 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
11/10
Bính Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
12/10
Đinh Dậu
12
13/10
Mậu Tuất
13
14/10
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
15/10
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
15
16/10
Tân Sửu
16
17/10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
18/10
Quý Mão
18
19/10
Giáp Thìn
Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
20/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
21/10
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
22/10
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23/10
Mậu Thân
23
24/10
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 70 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
25/10
Canh Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
26/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
27/10
Nhâm Tý
27
28/10
Quý Sửu
28
29/10
Giáp Dần
29
1/11
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
2/11
Bính Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-11-2016 (dương lịch) tức 5-10-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-11-2016 (dương lịch) tức 5-10-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 10 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 4-11-2016 (dương lịch) tức 5-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/11/2016 (dương lịch) tức 5/10/2016 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 309 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 5 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Canh Dần tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 4 tháng 11 là ngày thứ 271 trong năm âm lịch 2016 và còn 85 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.