Thứ tư, ngày 4/1/2034 (DL) tức 14/11/2033 (AL)
Thứ tư, ngày 4 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 14 tháng 11 nhuận năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 4/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 14/11/2033 âm lịch, thuộc ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 4 tháng 1 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Chữ nổi Thế giớiNgày Chữ nổi Thế giới (World Braille Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 1 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của chữ nổi (chữ Braille) như một phương tiện giao tiếp không thể thiếu, giúp bảo vệ đầy đủ các quyền con người của người khiếm thị. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 4-1-2034 (dương lịch) tức 14-11-2033 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 14 tháng 11 năm Quý Sửu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 14 tháng 11 năm Quý Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 4-1-2034 (dương lịch) tức 14-11-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 4/1/2034 (dương lịch) tức 14/11/2033 (âm lịch)
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 4 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 14 tháng 11 nhuận năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thân tháng Giáp Tý năm Quý Sửu. Ngày 4 tháng 1 là ngày thứ 339 trong năm âm lịch 2033 và còn 46 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 14 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 14 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 4 tháng 1 năm 2034 là Ngày Chữ nổi Thế giới. Ngày Chữ nổi Thế giới (World Braille Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 1 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của chữ nổi (chữ Braille) như một phương tiện giao tiếp không thể thiếu, giúp bảo vệ đầy đủ các quyền con người của người khiếm thị..






