Thứ hai, ngày 31/7/2017 (DL) tức 9/6/2017 (AL)
Thứ hai, ngày 31 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 9 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 31/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 9/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 31-7-2017 (dương lịch) tức 9-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 9 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp. Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. - Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 9 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 31-7-2017 (dương lịch) tức 9-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 31/7/2017 (dương lịch) tức 9/6/2017 (âm lịch)
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 212 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 9 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 31 tháng 7 là ngày thứ 185 trong năm âm lịch 2017 và còn 200 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 31 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






