Thứ sáu, ngày 31/3/2034 (DL) tức 12/2/2034 (AL)

Thứ sáu, ngày 31 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 12 tháng 2 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 12/2/2034 âm lịch, thuộc ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2034
31
Âm lịch
Tháng 2, 2034 (Giáp Dần)
12
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 3 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Bính Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
12/1
Đinh Tỵ
3
13/1
Mậu Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
14/1
Kỷ Mùi
5
15/1
Canh Thân
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Tân Dậu
7
17/1
Nhâm Tuất
8
18/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
19/1
Giáp Tý
10
20/1
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
21/1
Bính Dần
12
22/1
Đinh Mão
13
23/1
Mậu Thìn
14
24/1
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 46 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
25/1
Canh Ngọ
16
26/1
Tân Mùi
17
27/1
Nhâm Thân
18
28/1
Quý Dậu
19
29/1
Giáp Tuất
20
1/2
Ất Hợi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
2/2
Bính Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
3/2
Đinh Sửu
Ngày Nước thế giới
23
4/2
Mậu Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
5/2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
6/2
Canh Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
7/2
Tân Tỵ
Kỷ niệm 103 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
8/2
Nhâm Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
9/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
10/2
Giáp Thân
30
11/2
Ất Dậu
31
12/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-3-2034 (dương lịch) tức 12-2-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-3-2034 (dương lịch) tức 12-2-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 12 tháng 2 năm Giáp Dần phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 2 năm Giáp Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-3-2034 (dương lịch) tức 12-2-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/3/2034 (dương lịch) tức 12/2/2034 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 90 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 12 tháng 2 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tuất tháng Đinh Mão năm Giáp Dần. Ngày 31 tháng 3 là ngày thứ 41 trong năm âm lịch 2034 và còn 314 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.