Thứ hai, ngày 31/3/2031 (DL) tức 9/3/2031 (AL)

Thứ hai, ngày 31 tháng 3 năm 2031 dương lịch, tức ngày 9 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/3/2031 dương lịch tương ứng với ngày 9/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2031
31
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi)
9
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 3 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
9/2
Canh Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
10/2
Tân Sửu
3
11/2
Nhâm Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
12/2
Quý Mão
5
13/2
Giáp Thìn
6
14/2
Ất Tỵ
7
15/2
Bính Ngọ
Ngày Rằm
8
16/2
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
17/2
Mậu Thân
10
18/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
19/2
Canh Tuất
12
20/2
Tân Hợi
13
21/2
Nhâm Tý
14
22/2
Quý Sửu
Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
23/2
Giáp Dần
16
24/2
Ất Mão
17
25/2
Bính Thìn
18
26/2
Đinh Tỵ
19
27/2
Mậu Ngọ
20
28/2
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
29/2
Canh Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
30/2
Tân Dậu
Ngày Nước thế giới
23
1/3
Nhâm Tuất
Mùng 1
Ngày Khí tượng thế giới
24
2/3
Quý Hợi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
3/3
Giáp Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
26
4/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
5/3
Bính Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
6/3
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
7/3
Mậu Thìn
30
8/3
Kỷ Tỵ
31
9/3
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-3-2031 (dương lịch) tức 9-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-3-2031 (dương lịch) tức 9-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-3-2031 (dương lịch) tức 9-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/3/2031 (dương lịch) tức 9/3/2031 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 90 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là ngày 9 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 31 tháng 3 là ngày thứ 68 trong năm âm lịch 2031 và còn 317 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).