Thứ sáu, ngày 31/12/2021 (DL) tức 28/11/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 31 tháng 12 năm 2021 dương lịch, tức ngày 28 tháng 11 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/12/2021 dương lịch tương ứng với ngày 28/11/2021 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2021
31
Âm lịch
Tháng 11, 2021 (Tân Sửu)
28
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/10
Quý Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
28/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29/10
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
1/11
Bính Tuất
Mùng 1
5
2/11
Đinh Hợi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
3/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 32 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
4/11
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5/11
Canh Dần
9
6/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
7/11
Nhâm Thìn
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
8/11
Quý Tỵ
Ngày Núi Quốc tế
12
9/11
Giáp Ngọ
13
10/11
Ất Mùi
14
11/11
Bính Thân
15
12/11
Đinh Dậu
16
13/11
Mậu Tuất
17
14/11
Kỷ Hợi
18
15/11
Canh Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Người di cư
19
16/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
17/11
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 61 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
18/11
Quý Mão
22
19/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 32 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
20/11
Ất Tỵ
24
21/11
Bính Ngọ
25
22/11
Đinh Mùi
Lễ Giáng sinh
26
23/11
Mậu Thân
Ngày Dân số Việt Nam
27
24/11
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
25/11
Canh Tuất
29
26/11
Tân Hợi
30
27/11
Nhâm Tý
31
28/11
Quý Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-12-2021 (dương lịch) tức 28-11-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-12-2021 (dương lịch) tức 28-11-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 11 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 11 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-12-2021 (dương lịch) tức 28-11-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/12/2021 (dương lịch) tức 28/11/2021 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 365 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là ngày 28 tháng 11 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Canh Tý năm Tân Sửu. Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ 323 trong năm âm lịch 2021 và còn 32 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 28 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 28 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).