Thứ bảy, ngày 31/12/2016 (DL) tức 3/12/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 31 tháng 12 năm 2016 dương lịch, tức ngày 3 tháng 12 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/12/2016 dương lịch tương ứng với ngày 3/12/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2016
31
Âm lịch
Tháng 12, 2016 (Bính Thân)
3
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/11
Đinh Tỵ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
4/11
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
5/11
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
6/11
Canh Thân
5
7/11
Tân Dậu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
8/11
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 27 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
9/11
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
10/11
Giáp Tý
9
11/11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
12/11
Bính Dần
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
13/11
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế
12
14/11
Mậu Thìn
13
15/11
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
14
16/11
Canh Ngọ
15
17/11
Tân Mùi
16
18/11
Nhâm Thân
17
19/11
Quý Dậu
18
20/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người di cư
19
21/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 70 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
22/11
Bính Tý
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 56 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
23/11
Đinh Sửu
22
24/11
Mậu Dần
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 27 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
25/11
Kỷ Mão
24
26/11
Canh Thìn
25
27/11
Tân Tỵ
Lễ Giáng sinh
26
28/11
Nhâm Ngọ
Ngày Dân số Việt Nam
27
29/11
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
30/11
Giáp Thân
29
1/12
Ất Dậu
Mùng 1
30
2/12
Bính Tuất
31
3/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-12-2016 (dương lịch) tức 3-12-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-12-2016 (dương lịch) tức 3-12-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 12 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 12 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-12-2016 (dương lịch) tức 3-12-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/12/2016 (dương lịch) tức 3/12/2016 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 366 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là ngày 3 tháng 12 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Tân Sửu năm Bính Thân. Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ 328 trong năm âm lịch 2016 và còn 28 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 3 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 3 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).