Thứ sáu, ngày 31/10/2031 (DL) tức 16/9/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 31 tháng 10 năm 2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng 9 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/10/2031 dương lịch tương ứng với ngày 16/9/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2031
31
Âm lịch
Tháng 9, 2031 (Tân Hợi)
16
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng

Ngày lễ trong ngày 31 tháng 10 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchHalloween
    Halloween (viết tắt của "All Hallows' Eve" - đêm trước Lễ Các Thánh) là một lễ hội truyền thống diễn ra vào ngày 31 tháng 10 hàng năm. Được biết đến như "lễ hội ma quỷ", đây là dịp để mọi người hóa trang thành các nhân vật rùng rợn, trang trí nhà cửa và tưởng nhớ những người đã khuất. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Thành phố Thế giới
    Ngày Thành phố Thế giới (World Cities Day) được Liên Hợp Quốc ấn định vào ngày 31 tháng 10 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này nhằm nâng cao nhận thức về quá trình đô thị hóa, thúc đẩy hợp tác quốc tế và giải quyết các thách thức để phát triển đô thị bền vững. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 10 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/8
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
2
16/8
Ất Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
17/8
Bính Tý
4
18/8
Đinh Sửu
Ngày Động vật Thế giới
5
19/8
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20/8
Kỷ Mão
7
21/8
Canh Thìn
8
22/8
Tân Tỵ
9
23/8
Nhâm Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24/8
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
25/8
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
26/8
Ất Dậu
13
27/8
Bính Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
28/8
Đinh Hợi
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
29/8
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
1/9
Kỷ Sửu
Mùng 1
Ngày Lương thực thế giới
17
2/9
Canh Dần
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
3/9
Tân Mão
19
4/9
Nhâm Thìn
20
5/9
Quý Tỵ
Kỷ niệm 101 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
6/9
Giáp Ngọ
22
7/9
Ất Mùi
23
8/9
Bính Thân
24
9/9
Đinh Dậu
Tết Trùng Cửu
Ngày Liên Hợp Quốc
25
10/9
Mậu Tuất
26
11/9
Kỷ Hợi
27
12/9
Canh Tý
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
13/9
Tân Sửu
29
14/9
Nhâm Dần
30
15/9
Quý Mão
Ngày Rằm
31
16/9
Giáp Thìn
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-10-2031 (dương lịch) tức 16-9-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-10-2031 (dương lịch) tức 16-9-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 9 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 9 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 31-10-2031 (dương lịch) tức 16-9-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/10/2031 (dương lịch) tức 16/9/2031 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 304 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là ngày 16 tháng 9 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi. Ngày 31 tháng 10 là ngày thứ 282 trong năm âm lịch 2031 và còn 103 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 31 tháng 10 năm 2031 là (1) Halloween; (2) Ngày Thành phố Thế giới.