Thứ ba, ngày 31/1/2034 (DL) tức 12/12/2033 (AL)

Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 12 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 12/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2034
31
Âm lịch
Tháng 12, 2033 (Quý Sửu)
12
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/11 nhuận
Đinh Tỵ
Tết Dương lịch
2
12/11 nhuận
Mậu Ngọ
3
13/11 nhuận
Kỷ Mùi
4
14/11 nhuận
Canh Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
15/11 nhuận
Tân Dậu
Ngày Rằm
6
16/11 nhuận
Nhâm Tuất
7
17/11 nhuận
Quý Hợi
8
18/11 nhuận
Giáp Tý
9
19/11 nhuận
Ất Sửu
Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
20/11 nhuận
Bính Dần
11
21/11 nhuận
Đinh Mão
12
22/11 nhuận
Mậu Thìn
13
23/11 nhuận
Kỷ Tỵ
14
24/11 nhuận
Canh Ngọ
15
25/11 nhuận
Tân Mùi
16
26/11 nhuận
Nhâm Thân
17
27/11 nhuận
Quý Dậu
18
28/11 nhuận
Giáp Tuất
19
29/11 nhuận
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
Mùng 1
21
2/12
Đinh Sửu
22
3/12
Mậu Dần
23
4/12
Kỷ Mão
24
5/12
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
6/12
Tân Tỵ
26
7/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
8/12
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
9/12
Giáp Thân
29
10/12
Ất Dậu
30
11/12
Bính Tuất
31
12/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-1-2034 (dương lịch) tức 12-12-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-1-2034 (dương lịch) tức 12-12-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 12 năm Quý Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-1-2034 (dương lịch) tức 12-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/1/2034 (dương lịch) tức 12/12/2033 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 31 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 12 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 31 tháng 1 là ngày thứ 366 trong năm âm lịch 2033 và còn 19 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).