Chủ nhật, ngày 31/1/2016 (DL) tức 22/12/2015 (AL)

Chủ nhật, ngày 31 tháng 1 năm 2016 dương lịch, tức ngày 22 tháng 12 năm 2015 (Ất Mùi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 31/1/2016 dương lịch tương ứng với ngày 22/12/2015 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2016
31
Âm lịch
Tháng 12, 2015 (Ất Mùi)
22
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/11
Nhâm Ngọ
Tết Dương lịch
2
23/11
Quý Mùi
3
24/11
Giáp Thân
4
25/11
Ất Dậu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
26/11
Bính Tuất
6
27/11
Đinh Hợi
7
28/11
Mậu Tý
8
29/11
Kỷ Sửu
9
30/11
Canh Dần
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Mùng 1
11
2/12
Nhâm Thìn
12
3/12
Quý Tỵ
13
4/12
Giáp Ngọ
14
5/12
Ất Mùi
15
6/12
Bính Thân
16
7/12
Đinh Dậu
17
8/12
Mậu Tuất
18
9/12
Kỷ Hợi
19
10/12
Canh Tý
20
11/12
Tân Sửu
21
12/12
Nhâm Dần
22
13/12
Quý Mão
23
14/12
Giáp Thìn
24
15/12
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
16/12
Bính Ngọ
26
17/12
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
18/12
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
19/12
Kỷ Dậu
29
20/12
Canh Tuất
30
21/12
Tân Hợi
31
22/12
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 31-1-2016 (dương lịch) tức 22-12-2015 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 31-1-2016 (dương lịch) tức 22-12-2015 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 12 năm Ất Mùi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 12 năm Ất Mùi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 31-1-2016 (dương lịch) tức 22-12-2015 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 31/1/2016 (dương lịch) tức 22/12/2015 (âm lịch)

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 31 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là ngày 22 tháng 12 năm 2015 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi. Ngày 31 tháng 1 là ngày thứ 347 trong năm âm lịch 2015 và còn 8 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2016).

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 31 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày bình thường.