Thứ năm, ngày 30/9/2021 (DL) tức 24/8/2021 (AL)

Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2021 dương lịch, tức ngày 24 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/9/2021 dương lịch tương ứng với ngày 24/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần, Trùng Tang. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2021
30
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
24
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 9 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/7
Nhâm Tý
2
26/7
Quý Sửu
Kỷ niệm 76 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
27/7
Giáp Dần
4
28/7
Ất Mão
5
29/7
Bính Thìn
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
30/7
Đinh Tỵ
7
1/8
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
8
2/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
3/8
Canh Thân
10
4/8
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
5/8
Nhâm Tuất
12
6/8
Quý Hợi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
7/8
Giáp Tý
14
8/8
Ất Sửu
15
9/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
10/8
Đinh Mão
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
11/8
Mậu Thìn
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
12/8
Kỷ Tỵ
19
13/8
Canh Ngọ
20
14/8
Tân Mùi
21
15/8
Nhâm Thân
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
22
16/8
Quý Dậu
23
17/8
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
18/8
Ất Hợi
25
19/8
Bính Tý
26
20/8
Đinh Sửu
27
21/8
Mậu Dần
Ngày Du lịch thế giới
28
22/8
Kỷ Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
23/8
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
24/8
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-9-2021 (dương lịch) tức 24-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-9-2021 (dương lịch) tức 24-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 24 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-9-2021 (dương lịch) tức 24-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/9/2021 (dương lịch) tức 24/8/2021 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 273 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là ngày 24 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 30 tháng 9 là ngày thứ 231 trong năm âm lịch 2021 và còn 124 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).