Chủ nhật, ngày 30/7/2017 (DL) tức 8/6/2017 (AL)
Chủ nhật, ngày 30 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 8 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 30/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 8/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Vãng Vong, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 30 tháng 7 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Hữu nghịNgày Quốc tế Hữu nghị (hay Ngày Quốc tế Tình bạn) được Liên Hợp Quốc chọn là ngày 30 tháng 7 hằng năm. Mục đích của ngày này là tôn vinh tình bạn giữa các cá nhân, quốc gia và nền văn hóa, qua đó góp phần thúc đẩy hòa bình và đoàn kết trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống mua bán ngườiNgày Thế giới phòng, chống mua bán người diễn ra vào ngày 30 tháng 7 hằng năm, nhằm kêu gọi hành động chống tội phạm mua bán người và bảo vệ nạn nhân. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 30-7-2017 (dương lịch) tức 8-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 8 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (4) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ. Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn. Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 8 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành. - Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Tý, hại Sửu, phá Mão. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 30-7-2017 (dương lịch) tức 8-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 30/7/2017 (dương lịch) tức 8/6/2017 (âm lịch)
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 211 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 8 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 30 tháng 7 là ngày thứ 184 trong năm âm lịch 2017 và còn 201 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 30 tháng 7 năm 2017 là (1) Ngày Quốc tế Hữu nghị; (2) Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người.






