Thứ hai, ngày 30/6/2031 (DL) tức 11/5/2031 (AL)

Thứ hai, ngày 30 tháng 6 năm 2031 dương lịch, tức ngày 11 tháng 5 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/6/2031 dương lịch tương ứng với ngày 11/5/2031 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2031
30
Âm lịch
Tháng 5, 2031 (Tân Hợi)
11
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 6 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/4
Nhâm Thân
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
13/4
Quý Dậu
3
14/4
Giáp Tuất
Ngày Xe đạp Thế giới
4
15/4
Ất Hợi
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
5
16/4
Bính Tý
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 120 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
17/4
Đinh Sửu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
18/4
Mậu Dần
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
19/4
Kỷ Mão
Ngày Đại dương Thế giới
9
20/4
Canh Thìn
10
21/4
Tân Tỵ
11
22/4
Nhâm Ngọ
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
23/4
Quý Mùi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
24/4
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
25/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
26/4
Bính Tuất
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
27/4
Đinh Hợi
17
28/4
Mậu Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
29/4
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
30/4
Canh Dần
20
1/5
Tân Mão
Mùng 1
Ngày Tị nạn thế giới
21
2/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 106 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
3/5
Quý Tỵ
23
4/5
Giáp Ngọ
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
5/5
Ất Mùi
Tết Đoan Ngọ
25
6/5
Bính Thân
Ngày Thủy thủ
26
7/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
8/5
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
9/5
Kỷ Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
10/5
Canh Tý
30
11/5
Tân Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-6-2031 (dương lịch) tức 11-5-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-6-2031 (dương lịch) tức 11-5-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 5 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 5 năm Tân Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 30-6-2031 (dương lịch) tức 11-5-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/6/2031 (dương lịch) tức 11/5/2031 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 181 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là ngày 11 tháng 5 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Giáp Ngọ năm Tân Hợi. Ngày 30 tháng 6 là ngày thứ 159 trong năm âm lịch 2031 và còn 226 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 11 tháng 5 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 11 tháng 5 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).